náu tiếng

Học thuật
Thân thiện
náu tiếng

Một chú mèo náu tiếng dưới gầm giường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • kín một nơi, không nói năng để không ai chú ý đến mình: Hành động cố tình ẩn mình, giữ im lặng tránh mọi sự chú ý từ người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau vụ tai tiếng, ông ấy đã náu tiếngquê nhà suốt mấy năm liền.
    • Để tránh phiền phức, anh ta quyết định náu tiếng một thời gian.
    • Nhân vật đó đã náu tiếng khỏi giới truyền thông sau khi tuyên bố giải nghệ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "náu tiếng" thường được dùng trong ngữ cảnh một người danh tiếng, địa vị hoặc đang gặp rắc rối muốn tạm lánh đời, tránh sự chú ý của công chúng hoặc đối thủ.
    • Vị chính khách đã phải náu tiếng chờ thời cơ thuận lợi.
  • Có thể dùng với nghĩa rộng hơn cho sự im lặng, không bộc lộ quan điểm.
    • Trong cuộc họp căng thẳng, ông giám đốc chỉ náu tiếng ngồi nghe.
Biến thể từ gần giống
  • Ẩn dật (động từ): Sống ẩn mình, xa lánh xã hội, thường với mục đích tu dưỡng hoặc tránh đời.
  • Lánh mặt (động từ): Tránh mặt, không xuất hiệnnơi nào đó (thường trong thời gian ngắn với phạm vi hẹp hơn "náu tiếng").
  • Im hơi lặng tiếng (thành ngữ): Giữ im lặng tuyệt đối, không bất kỳ động tĩnh hay tin tức .
Từ đồng nghĩa
  • Ẩn mình: Giấu mình đi, không cho người khác thấy.
  • Lánh đời: Tránh xa cuộc sống xã hội ồn ào.
  • Giữ mình: Giữ gìn, thận trọng trong lời nói hành động để tránh tai tiếng.
Thành ngữ liên quan
  • Náu mình chờ thời: Ẩn mình, không hoạt động để chờ đợi thời cơ thuận lợi.
    • Sau thất bại, ông ta về quê náu mình chờ thời.
  • Im hơi lặng tiếng: (Như đã nêumục trên) Giữ im lặng hoàn toàn, không tin tức .
    • Từ ngày nghỉ việc, anh ấy im hơi lặng tiếng, chẳng ai biết tin tức .
náu tiếng

Một chú mèo náu tiếng dưới gầm giường.

  1. kín một nơi, không nói năng để không ai chú ý đến mình.